Dấu ấn thống kê

Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá Đô la Mỹ tháng 6 năm 2020

Chỉ số giá tiêu dùng, chỉ số giá vàng và chỉ số giá Đô la Mỹ tháng 6 năm 2020
 
                                                                                                                                                           Đơn vị tính: %
  CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 6 NĂM 2020 SO VỚI Sáu tháng đầu năm 2020 so với cùng kỳ năm 2019
Kỳ gốc  năm 2014 Tháng 6 năm 2019 Tháng 12 năm 2019 Tháng 5 năm 2020
CHỈ SỐ GIÁ TIÊU DÙNG 115,96 103,17 99,41 100,66 104,19
I. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống 122,44 112,46 103,59 100,44 111,17
 1- Lương thực 112,31 105,34 103,86 99,60 103,38
 2- Thực phẩm 124,93 115,86 103,42 100,72 114,28
 3- Ăn uống ngoài gia đình 121,48 107,83 103,86 100,15 107,54
II. Đồ uống và thuốc lá 110,58 101,46 100,74 100,09 101,70
III. May mặc, mũ nón, giầy dép 108,00 100,68 99,88 100,00 101,04
IV. Nhà ở và vật liệu xây dựng (*) 112,36 100,16 98,67 99,58 103,01
V. Thiết bị và đồ dùng gia đình 108,83 101,22 100,63 100,07 101,33
VI. Thuốc và dịch vụ y tế 218,35 103,37 100,43 100,01 103,29
   Trong đó: Dịch vụ y tế 270,13 103,98 100,36 100,00 103,86
VII. Giao thông 77,59 82,70 83,43 106,05 90,74
VIII. Bưu chính viễn thông 96,22 99,49 99,77 99,96 99,39
IX. Giáo dục 140,32 104,36 100,12 100,01 104,50
   Trong đó: Dịch vụ giáo dục 145,98 104,64 100,10 100,00 104,66
X. Văn hoá, giải trí và du lịch 104,88 98,38 98,00 99,99 99,50
XI. Hàng hoá và dịch vụ khác 116,81 103,31 101,37 100,19 103,45
CHỈ SỐ GIÁ VÀNG 144,41 130,18 116,81 101,71 125,17
CHỈ SỐ GIÁ ĐÔ LA MỸ 108,55 99,41 100,47 99,42 100,12

Người đăng: Ban Biên tập

Con số và Sự kiện

Đánh giá chất lượng bài viết

Bạn thấy nội dung bài viết này như thế nào?

0,0 / 5(0 lượt đánh giá)
Đánh giá của bạn:

Ý kiến độc giả

0
0/5000Vui lòng nhập tên người gửi và nội dung bình luận.

    Chưa có bình luận được hiển thị.

    Bài viết cùng chuyên mục

    Dấu ấn thống kê

    Nội dung bài viết này nêu kết quả ứng dụng đề tài khoa học – công nghệ “Nghiên cứu, xây dựng phương pháp biên soạn chỉ số đánh giá trình độ phát triển kinh tế, xã hội của Việt Nam”, Mã số: 2.1.6-B20-21 (sau đây viết gọn là chỉ số phát triển) và đề tài “Nghiên cứu, xây dựng chỉ số hạnh phúc quốc gia của Việt Nam”, Mã số: 2.1.5-B22-23 (sau đây viết gọn là chỉ số hạnh phúc) sau khi cả nước hoàn thành sáp nhập còn 34 tỉnh, thành phố (sau đây viết chung là tỉnh) kể từ ngày 01/7/2025. Bài viết cung cấp thêm thông tin đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ thứ tư của Nghị quyết Đại hội lần thứ XIII của Đảng ta là “Khơi dậy khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc;

    3566

    Dấu ấn thống kê

    Tổng sản phẩm trong nước (GDP) quý II/2025 tăng trưởng tích cực, với tốc độ tăng ước đạt 7,96% so với cùng kỳ năm trước, chỉ thấp hơn tốc độ tăng 8,56% của quý II/2022 trong giai đoạn 2020-2025. Trong đó, khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng 3,89%, đóng góp 5,19% vào mức tăng tổng giá trị tăng thêm của toàn nền kinh tế; khu vực công nghiệp và xây dựng tăng 8,97%, đóng góp 43,63%; khu vực dịch vụ tăng 8,46%, đóng góp 51,18%...

    3965